Mã tỉnh, Mã huyện, Mã trường phổ thông địa bàn tỉnh Bắc Giang

Thông tin tuyển sinh Đại học, Học viện, Cao đẳng 2017
Mã tỉnh - Mã huyện - Mã trường - Mã xã - Phân Khu vực
Dưới đây là thông tin về Mã tỉnh - Mã huyện - Mã trường - Mã xã, phường cũng như Khu vực của từng trường phổ thông trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Mã tỉnh của Bắc Giang là 18 còn Mã Huyện là từ 00 → 10 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Trong đó, DTNT = Dân tộc nội trú.

Tỉnh Bắc Giang: Mã 18
Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:

Mã Quận huyện
Tên Quận Huyện
Mã trường
Tên trường
Khu vực
00
Sở Giáo dục và Đào tạo
900
Quân nhân, Công an_18
KV3
00
Sở Giáo dục và Đào tạo
800
Học ở nước ngoài_18
KV3
Thành phố Bắc Giang: Mã 01
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
011
THPT Ngô Sĩ Liên
P. Ngô Quyền, Tp. Bắc Giang
KV2
012
THPT Chuyên Bắc Giang
P. Ngô Quyền, Tp. Bắc Giang
KV2
013
THPT Thái Thuận
P. Ngô Quyền, Tp. Bắc Giang
KV2
038
PTTH Dân lập Nguyên Hồng
P. Trần Nguyên Hãn, Tp. Bắc Giang
KV2
039
PTTH Dân lập Hồ Tùng Mậu
Xã Đa Mai, Tp. Bắc Giang
KV2
040
PT DTNT tỉnh Bắc Giang
P. Ngô Quyền, Tp. Bắc Giang
KV2, DTNT
086
TT GDTX - HN tỉnh Bắc Giang
P. Dĩnh Kế, Tp. Bắc Giang
KV2
041
TT GDTX tỉnh Bắc Giang
P. Dĩnh Kế, Tp. Bắc Giang
KV2
042
TT Ngoại ngữ -Tin học Bắc Giang
P. Ngô Quyền, Tp. Bắc Giang
KV2
043
TT GD KTTH Hướng nghiệp
P. Xương Giang, Tp. Bắc Giang
KV2
061
CĐ Nghề Bắc Giang
Xã Dĩnh trì, Tp. Bắc Giang
KV1
067
CĐ Kỹ thuật Công nghiệp
P. Trần Nguyên Hãn, Tp. Bắc Giang
KV2
077
TC Nghề Thủ công Mỹ nghệ 19.5
Xã Tân Mỹ, Tp. Bắc Giang
KV2
079
TC Nghề GTVT
Xã Song Mai, Tp. Bắc Giang
KV2
080
TC Nghề Lái xe số 1
P. Trần Nguyên Hãn, Tp Bắc Giang
KV2
082
THPT Giáp Hải
Xã Tân Mỹ-Tp.Bắc Giang
KV2
083
TC Văn hóa-Thể thao và Du lịch
P. Thọ Xương, Tp.Bắc Giang
KV2
084
CĐ Công nghệ Việt Hàn Bắc Giang
Xã Dĩnh Trì, Tp. Bắc Giang
KV1
085
Tiểu học, THCS, THPT Thu Hương
P. Hoàng Văn Thụ, Tp Bắc Giang
KV2
Huyện Yên Thế: Mã 02
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
075
TC Nghề MN Yên Thế
TTr. Cầu Gồ, H.Yên Thế
KV1
014
THPT Yên Thế
TTr. Cầu Gồ, H.Yên Thế
KV1
015
THPT Bố Hạ
Xã Bố Hạ, H.Yên Thế
KV1
044
THPT Mỏ Trạng
Xã Tam Tiến, H.Yên Thế
KV1
045
TT GDTX DN H.Yên Thế
TTr. Cầu Gồ, H.Yên Thế
KV1
Huyện Lục Ngạn: Mã 03
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
046
THPT Lục Ngạn số 4
Xã Tân Sơn, H.Lục Ngạn
KV1
087
TT GDNN-GDTX H.Lục Ngạn
TTr. Chũ, H.Lục Ngạn
KV1
018
THPT Lục Ngạn số 3
Xã Phượng Sơn, H.Lục Ngạn
KV1
017
THPT Lục Ngạn số 2
Xã Tân Hoa, H.Lục Ngạn
KV1
047
TT GDTX-DN H.Lục Ngạn
TTr. Chũ, H.Lục Ngạn
KV1
068
PT DTNT H.Lục Ngạn
Xã Kiên Thành, H.Lục Ngạn
KV1, DTNT
070
THPT Bán công H.Lục Ngạn
TTr. Chũ, H.Lục Ngạn
KV1
016
THPT Lục Ngạn số 1
TTr. Chũ, H.Lục Ngạn
KV1
Huyện Sơn Động: Mã 04
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
051
TT GDTX-DN H.Sơn Động
TTr. An Châu, H.Sơn Động
KV1
048
THPT Sơn Động số 1
Xã An Lập, H.Sơn Động
KV1
049
PT DTNT H.Sơn Động
TTr. An Châu, H.Sơn Động
KV1, DTNT
050
THPT Sơn Động số 2
Xã Cẩm Đàn, H.Sơn Động
KV1
088
TT GDNN-GDTX H.Sơn Động
TTr. An Châu, H.Sơn Động
KV1
069
THPT Sơn Động số 3
TTr. Thanh Sơn, H.Sơn Động
KV1
Huyện Lục Nam: Mã 05
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
019
THPT Lục Nam
TTr. Đồi Ngô, H.Lục Nam
KV1
091
THPT Thanh Lâm
Xã Thanh Lâm, H.Lục Nam
KV1
071
THPT tư thục Thanh Hồ
Xã Thanh Lâm, H.Lục Nam
KV1
090
TT GDNN-GDTX H.Lục Nam
TTr. Đồi Ngô, H.Lục Nam
KV1
053
TT GDTX-DN H.Lục Nam
TTr. Đồi Ngô, H.Lục Nam
KV1
052
PTTH dân lập Đồi Ngô
Xã Tiên Hưng H.Lục Nam
KV1
021
THPT Phương Sơn
Xã Phương Sơn, H.Lục Nam
KV1
022
THPT Tứ Sơn
Xã Trường Sơn, H.Lục Nam
KV1
023
THPT Tân Yên số 1
TTr Cao Thượng, H.Tân Yên
KV1
089
THPT Đồi Ngô
Xã Tiên Hưng H.Lục Nam
KV1
020
THPT Cẩm Lý
Xã Cẩm Lý, H.Lục Nam
KV1
Huyện Tân Yên: Mã 06
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
055
TT GDTX-DN H.Tân Yên
Xã Cao Xá, H.Tân Yên
KV1
054
PTTH dân lập Tân Yên
TTr. Cao Thượng, H.Tân Yên
KV1
093
TT GDNN-GDTX H.Tân Yên
Xã Cao Xá, H.Tân Yên
KV1
092
THPT Hoàng Hoa Thám
TTr. Cao Thượng, H.Tân Yên
KV1
025
THPT Nhã Nam
TTr. Nhã Nam, H.Tân Yên
KV1
024
THPT Tân Yên số 2
Xã Lam Cốt, H.Tân Yên
KV1
Huyện Hiệp Hòa: Mã 07
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
095
TT GDNN-GDTX H. Hiệp Hòa
TTr. Thắng, H.Hiệp Hòa
KV2NT
081
THCS và THPT Hiệp Hòa
Xã Đức Thắng, H.Hiệp Hòa
KV1
074
THPT Hiệp Hòa số 4
Xã Hoàng An, H.Hiệp Hòa
KV1
094
THPT Hiệp Hòa số 5
TTr. Thắng, H.Hiệp Hòa
KV2NT
056
THPT dân lập Hiệp Hòa 1
TTr. Thắng, H.Hiệp Hòa
KV2NT
057
THPT Dân lập số 2 Hiệp Hòa
Xã Hương Lâm, H. Hiệp Hòa
KV1
026
THPT Hiệp Hòa số 1
TTr. Thắng, H.Hiệp Hòa
KV2NT
027
THPT Hiệp Hòa số 2
Xã Bắc Lý, H.Hiệp Hòa
KV2NT
028
THPT Hiệp Hòa số 3
Xã Hùng Sơn, H.Hiệp Hòa
KV1
058
TT GDTX-DN H. Hiệp Hòa
TTr. Thắng, H.Hiệp Hòa
KV2NT
Huyện Lạng Giang: Mã 08
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
062
TT GDTX-DN H.Lạng Giang
TTr. Vôi, H.Lạng Giang
KV2NT
096
TT GDNN-GDTX H.Lạng Giang
TTr. Vôi, H.Lạng Giang
KV2NT
060
THPT Dân Lập Phi Mô
Xã Phi Mô, H.Lạng Giang
KV1
059
THPT Dân lập Thái Đào
Xã Thái Đào, H.Lạng Giang
KV1
031
THPT Lạng Giang số 3
Xã Mỹ Hà, H.Lạng Giang
KV1
030
THPT Lạng Giang số 2
Xã Tân Thịnh, H.Lạng Giang
KV1
029
THPT Lạng Giang số 1
Xã Yên Mỹ, H Lạng Giang
KV1
076
TC Nghề số 12 Bộ Quốc phòng
TTr. Vôi, H.Lạng Giang
KV2NT
Huyện Việt Yên: Mã 09
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
032
THPT Việt Yên số 1
TTr. Bích Động, H.Việt Yên
KV2NT
033
THPT Việt Yên số 2
Xã Tự Lạn, H.Việt Yên
KV2NT
034
THPT Lý Thường Kiệt
Xã Tiên Sơn, H. Việt Yên
KV1
097
TT GDNN-GDTX H.Việt Yên
TTr Bích Động, H.Việt Yên
KV2NT
063
TH, THCS, THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
Xã Quảng Minh, H.Việt Yên
KV2NT
064
TT GDTX-DN H.Việt Yên
TTr Bích Động, H.Việt Yên
KV2NT
Huyện Yên Dũng: Mã 10
Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
098
TT GDNN-GDTX H.Yên Dũng
Xã Nham Sơn, H.Yên Dũng
KV1
065
THPT Dân lập Yên Dũng
Xã Tiền Phong, H.Yên Dũng
KV1
037
THPT Yên Dũng số 3
Xã Cảnh Thuỵ, H.Yên Dũng
KV1
099
THPT Quang Trung
Xã Cảnh Thụy, H.Yên Dũng
KV1
073
THPT tư thục Thái Sơn
Xã Quỳnh Sơn, H.Yên Dũng
KV1
035
THPT Yên Dũng số 1
Xã Nham Sơn, H.Yên Dũng
KV1
066
TT GDTX-DN H.Yên Dũng
Xã Nham Sơn, H.Yên Dũng
KV1
072
THPT dân lập Quang Trung
Xã Cảnh Thuỵ, H.Yên Dũng
KV1
036
THPT Yên Dũng số 2
Xã Tân An, H.Yên Dũng
KV1
CÓ THỂ BẠN ĐANG TÌM