Đề thi trắc nghiệm Đại Học môn Hóa học: Đề 7

Câu 1: Trong các kim loại sau đây, kim loại nào có tính khử yếu nhất
A. Mg    B. Al    C. Fe    D. Ag

Câu 2: Hóa chất nào sau đây được dùng để làm mềm mẫu nước cứng chứa các ion Mg2+, HCO3-, Cl- và SO42-
A. Na2CO3
B. HCl
C. H2SO4
D. NaHCO3
Câu 3: Kim loại nhẹ nhất là
A. Li    B. Cs    C. Na    D. Hg
Câu 4: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong bình kín, không có không khí, sản phẩm thu được gồm một chất
A. FeO,NO
B. Fe2O3, NO2 và O2
C. FeO,NO2 và O2
D. FeO,NO và O2
Câu 5: Trường hợp nào sau đây có sự chuyển dung dịch từ màu da cam sang màu vàng
A. Cho dung dịch KOH vào dung dịch K2Cr2O7
B. Cho dung dịch KOH vào dung dịch K2Cr2O4
C. Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch K2Cr2O4
D. Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch K2Cr2O7
Câu 6: Cho các phát biểu sau:
a) Fe phản ứng được với dung dịch FeCl3 dư
b) Fe phản ứng được với dung dịch CuCl2 dư
c) Fe phản ứng được với dung dịch PbCl2 dư
d) Fe phản ứng được với dung dịch FeCl2 dư
Những phát biếu sai
A. a,b
B. c,d
C. a,b,c
D. b,d
Câu 7: Cho 10g hỗn hợp Zn và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24l khí. Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp ban đầu là
A. 65%    B. 50%    C. 40%    D. 35%
Câu 8: Khí nào sau đây có thể gây ra hiện tượng mưa axit
A. NH3    B. CH4    C. S02    D. H2
Câu 9: Sản phẩm của phản ứng thủy phân este metyl axetat trong dung dịch NaOH đun nóng là
A. CH3OH và CH3COOH
B. CH3OH và CH3COONa
C. C2H5OH và CH3COONa
D. CH3OH và C2H5COONa
Câu 10: Trong các polime sau: tơ axetat, tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon 6,6 , tơ nitron, những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là
A. Sợi bông, tơ visco, tơ nilon 6
B. Tơ tằm, sợi bông và tơ nitron
C. Sợi bông, tơ axetat và tơ visco
D. Tơ visco, tơ nitron và tơ nilon -6
Câu 11: Chất nào sau đây thuộc loại a –amino axit
A. H2NCH(CH3)NH2
B. HOOCCH(CH3)COOH
C. H2NCH2CH2COOH
D. H2NCH(CH3)COOH
Câu 12: Nhóm chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường axit
A. Polisaccarit
B. Monosaccarit
C. Chất béo
D. Đipeptit
Câu 13: Khẳng định không đúng
A. Điện phân dung dịch Mg(NO3)2 thu được kim loại Mg ở catot
B. Nung AgNO3 thu được Ag kim loại
C. Cho H2 qua bột CuO, nung nóng thu được kim loại Cu
D. Điện phân nóng chảy muối ăn thu được kim loại Na
Câu 14: Cho 6 dung dịch riêng biệt: AgNO3, HCl, CuSO4, Fe2(SO4)3 có lẫn H2SO4 HCl có lẫn CuSO4, Fe(NO3)3 lẫn AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh sắt nguyên chất, số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
A. 2    B. 5    C. 3    D. 4
Câu 15: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 500ml dung dịch HCl 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 500ml dung dịch X và 5,04l khí H2. Dung dịch X có pH bằng
A. 2    B. 1,5    C. 1    D. 1,3
Câu 16: Thực hiện các thí nghiệm sau
1) Cho Mg vào dung dịch H2SO4 loãng
2) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng
3) Cho FeSO4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng
4) Cho Al(OH)3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng
5) Cho BaCl2 vào dung dịch H2SO4 đặc , nóng
6) Cho Al(OH)3 vào dung dịch H2SO4 loãng
Số thí nghiệm H2SO4 đóng vai trò chất oxi hóa là
A. 2    B. 3    C. 4    D. 5
Câu 17: Ở nhiệt độ thường, CaCO3 tan dần trong nước có hòa tan
A. Khí CO2 tạo ra Ca(HCO3)2
B. Khí CO tạo ra Ca(HCO3)2
C. Khí NH3 tạo ra Ca(NO3)2
D. N2 tạo Ca(NO3)2
Câu 18: Phương trình hóa học nào sai
A. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
B. Cr(OH)3 + 3 HCl → CrCl3 + 3H2O
C. Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O
D. 2Cr + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2
Câu 19: Este có mùi chuối chín là
A. Isoamyl axetat
B. Isopropyl axetat
C. Phenyl axetat
D. Vinyl fomat
Câu 20: Cho 36g glucozơ lên men với hiệu suất 80% toàn bộ lượng CO2 thu được sục vào dung dịch Cu(OH)2 dư thu được kết quả có khối lượng là
A. 48g    B. 36g    C. 32g    D. 40g
Câu 21: Tiến hành đồng trừng ngưng axit 6-aminohexanoic và axit 7-aminoheptanoic được tơ poliamit X. Đốt cháy hoàn toàn 48,7g X với O2 vừa đủ, rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch NaOH dư, còn lại 4,48l khí. Tỉ lệ số mắt xích của mỗi loại trong X là
A. 4 :5    B. 2:1    C. 4:3    D. 3:5
Câu 22: Thí nghiệm nào không xảy ra phản ứng hóa học
A. Cho BaSO4 vào dung dịch HCl loãng
B. Cho Fe vào dung dịch FeCl3
C. Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH
D. Cho CaO vào dung dịch HCl
Câu 23: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân
A. Etyl axetat
B. Metylamoni clorua
C. Saccarozơ
D. Glucozơ
Câu 24: Cho 0,1 mol chất X (công thức C2H9O6N3) tác dụng với dung dịch chứa 0,4 mol NaOH đun nóng thu được hợp chất làm xanh quỳ ẩm và dung dịch Y . Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan. Giá trị m là
A. 14,6    B. 17,8    C. 23,1    D. 12,5
Câu 25: Điện phân dung dịch chứa 7,45g KCl và 28,2 g Cu(NO3)2 với điện cực trơ đến khi khối lượng dung dịch giảm 10,75g thì dừng lại. Dung dịch sau điện phân chứa các ion
A. K+, Cl-, NO3-
B. K+,Cu2+, NO3-
C. K+,H+, Cu2+ NO3-
D. K+, OH-, NO3-
Câu 26: Cho 100ml dung dịch HCl 0,9M vào 4g hỗn hợp gồm CaCO3 và KHCO3. Sau khi phản ứng kết thúc cho toàn bộ khí thu được lội vào 50ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được m gam chất rắn khan. Giá trị m là
A. 4,24    B. 5,04    C. 5,3    D. 4,05
Câu 27: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp m gam Al và 4,56g Cr2O3 thu được hỗn hợp X. Cho toàn bộ X vào dung dịch HCl loãng, nóng, dư th được 2,016l H2. Nếu toàn bộ X phản ứng với dung dịch NaOH đặc, nóng, dư thì số mol NaOH phản ứng là
A. 0,14 mol    B. 0,08 mol    C. 0,16 mol    D. 0,06 mol
Câu 28: Cho dãy các chất: Al, Cl2, NaOH, Na2S, Cu, HCl, NH3, NaHSO4, Na2CO3 và AgNO3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2
A. 6    B. 9    C. 8    D. 7
Câu 29: Cho 12g Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (vừa đủ) thu được dung dịch X và V lít hỗn hợp khí gồm N2O và N2 có tỉ số khối so với hidro bằng 18. Cô cạn cẩn thận toàn bộ dung dịch X thu được 75g muối khan. Giá trị V là
A. 2,48    B. 2,016    C. 2,688    D. 2,24
Câu 30: Hỗn hợp X gồm : Na, Ca, Na2O, CaO. Hòa tan hết 9,2g hỗn hợp X vào nước thu được 1,12l khí H2 và dung dịch kiềm Y, trong đó có 6,4g NaOH. Hấp thụ 2,688l khí CO2 vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa. Giá trị m là
A. 6    B. 12    C. 7,2    D. 9
Câu 31: Xà phòng hóa hoàn toàn 16,4g hôn hợp hai este đơn chức, mạch hở cần 250ml dung dịch NaOH 1M, Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp gồm 2 an col là đồng đẳng kết tiếp và một muối duy nhất. TỈ lệ phần trăm về khối lượng của hai este trong hỗn hợp là
A. 67,68% và 32,32%
B. 60% và 40%
C. 54,88% và 45,12%
D. 51,06% và 48,94%
Câu 32: Hợp chất hữu có X có công thức là C5H11O2N. Đun nóng 11,7g X với dung dịch NaOH dư thu được một hợp chất hữu cơ Y. Oxi hóa Y bằng CuO nung nóng thu được hỗn hợp gồm 2 chất hữu cơ Z và T. Cho hỗn hợp Z và T vào dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng thu được 6,48g Ag. Tỉ lệ phần trăm khối lượng của chất hữu cơ có phân tử khối lớn hơn trong hỗn hợp Z và T là
A. 82,14%    B. 74,86%    C. 25,14%    D. 32,45%
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn một este no 2 chức mạch hở X sục toàn bộ sản phâm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 du thu đượ 25g kết tủa, đồng thời khối lượng dung dịch giảm 10,4g. Số đồng phân este X là
A. 5    B. 6    C. 3    D. 4
Câu 34: Este X mạch hở có tỉ khối hơi so với H2 bằng 50. Cho X tác dụng với dung dịch KOH thu được ancol Y và muối Z. Số nguyên tử cacbon trong Y lớn hơn số nguyên tư cacbon trong Z. X không có khả năng tham gia phản ứng tráng bac. Nhận xét nào về X,Y,Z không đúng
A. Cả X,Y đều có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4 loãng, lạnh
B. Nhiệt độ nóng chảy của Z lớn hơn nhiệt độ nóng chảy Y
C. Khi đốt cháy X tạo số mol H2O nhỏ hơn số mol CO2
D. Trong X có 2 nhóm CH3
Câu 35: Hỗn hợp X gồm metyl fomat, vinyl fomat, axit axetic và axit crylic. Đốt cháy hoàn toàn 20,4g X cần vừa đủ a mol khí O2, thu được khí CO2và 10,8g H2O. Giá trị a là
A. 0,8    B. 0,9    C. 0,7    D. 0,6
Câu 36: Có các phát biểu sau
1) Amilozơ và amilopectin đều có cấu trúc mạch cacbon phân nhánh
2) Xenlulozơ và tinh bột là hai đồng phân cấu tạo
3) Fructozơ và glucozơ đều có phản ứng tráng bạc
4) Glucozơ và saccarozơ đều làm mất màu nước brom
5) Glucozơ và fructozơ đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng
Số phát biểu đúng là
A. 2    B. 4    C. 5    D. 3
Câu 37: Cho 100g hỗn hợp gồm CuO, FeO, MgO, Al2O3 và Fe3O4 phản ứng với CO dư đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp gồm 2 kim loại và 2 oxit. Cho toàn bộ CO2 sinh ra phản ứung với 1,5l dung dịch Ba(OH)2 1M thu được 197g kết tủa. Giá trị gần đúng nhất của m là
A. 82,25    B. 67,25    C. 80,25    D. 68,25
Câu 38: Hòa tan 22g hỗn hợp X gồm Fe, FeCO3, Fe3O4 vào 0,5l dung dịch HNO3 2M, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm CO2 và NO. Lượng HNO3 dư trong Y tác dụng vừa đủ với 13,44g NaHCO3. Cho vào bình kín dung tích 8,96l chứa O2 và N2 với tỉ lệ thể tích 1 :4 . Sau đó đưa nhiệt độ bình về 0oC trong bình không còn O2 và áp suất là 0,6 atm
Tỉ lệ phần trăm khối lượng của Fe3O4 trong X là
A. 52,73%    B. 26,63%    C. 63,27%    D. 41,18%
Câu 39: Đun nóng hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic và một este (đều no, mạch hở) với 450ml dung dịch NaOH 2M (dư 50% so với lượng cần theiét) thu được dung dịch Y chứa một muối duy nhất và hơi ancol Z. Cô cạn dung dịch Y, nung nóng chất rắn thu được với CaO cho đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được V một chất khí. Giá trị V là
A. 13,44    B. 8,96    C. 4,48    D. 6,72
Câu 40: Hóa hơi hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm một ancol no, đơn chức và một ancol đơn chức có chứa 1 liên kết đôi trong phân tử trong phân tử trong 1 bình kín dung tích 6l ở 136,5oC thì áp suất trong bình là 0,28atm. Nếu cho a gam X phản ứng với 45g axit axetic thì hiệu suất phản ứng đạt H%. Tổng khối lượng este thu được theo m và H là
A. [(2m+4,2)H]/100g
B. [(m+2,1)H]/100g
C. [(1,5m+3,15)H]/100
D. [(0,5m+3,15)H]/100g
Đáp án:
Hướng dẫn giải
Câu 34:
MX = 100
=> X : CH3 – COO – CH2CH=CH2
Z : CH3-COOK
Y : HOCH2CH=CH2
Cả X,Y đều có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4 loãng
Nhiệt độ nóng chảy của Z > nhiệt độ nóng chảy Y
Khi đốt cháy X tạo số mol H2O < số mol CO2
Trong X có 1 nhóm (-CH3)
Câu 35:
X: HCOOCH3, HCOOC2H3, CH3COOH, C2H3COOH có đặc điểm chung là phân tử có 4 nguyên tử H, 2 nguyên tử O
→ Công thức chung là CxH4O2
CxH4O2 + xO2  xCO2 + 2H2O
MX = 12x +36 = 20,4/0,3 = 68 => x = 8/3 => a = 0,3x = 0,8
Câu 36:
Phát biểu 3 và 5 đúng
Câu 37:
Nếu chỉ có FeO: nO = nCO = nCO2 = 100/72 = 1,39 mol
Nếu chỉ có Fe3O4: nO = nCO = nCO2 = 3. 100/160 = 1,875 mol
Vậy nCO2 < 1,875 mol
TH1: Ba(OH)2 dư: n CO2 = 1 mol => m = 100 - 16 = 84g
TH2: kết tủa sinh ra bị hòa tan một phần
nCO2 = 2nBa(OH)2 – nkết tủa = 2 mol %gt; 1,875 mol (loại)
Câu 39:
Vì NaOH lấy dư 50% so với lượng cần thiết
=> nNaOHp/ư = nRCOONa = 0,45.2.2/3 = 0,6 mol
nNaOH dư = 0,3 mol
RCOONa + NaOH → RH + Na2CO3
V = 6,72l
Câu 40:
nancol = 0,05 mol, nCH3COOH = 0,75 mol
=> Axit dư, hiệu suất theo ancol
ROH + CH3COOH → CH3COOR + H2O
Nếu hiệu suất phản ứng là 100% áp dụng định luật bảo toàn khối lượng
meste = m + 0,05 .60 – 0,05.18 = m + 2,1 g
Hiệu suất H % => meste = (m +2,1) /100
CÓ THỂ BẠN ĐANG TÌM