Đề thi trắc nghiệm Đại Học môn Hóa học: Đề 3

Câu 1: Khi điện phân dung dịch chứa hỗn hợp NaCl, CuSO4 thì chất thoát ra đầu tiên tại catot va anot lần lượt là
A. H2 và Cl2
B. H2 và O2
C. Na và O2
D. Cu và Cl2

Câu 2: Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân nhất
A. Na2CO3
B. LiCl
C. KBr
D. KHCO3
Câu 3: Chất nào sau đây không làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời
A. Ca(OH)2
B. NaOH
C. Na2CO3
D. HCl
Câu 4: Loại quặng sắt dùng làm nguyên liệu trong sản xuất axit H2SO4 là
A. Xiderit
B. Pirit
C. Hematit
D. Manhetit
Câu 5: Cho V ml dung dịch K2Cr2O7 0,1M vào dung dịch HCl đặc, dư thu được 1,344l Cl2. Giá trị V là
A. 400    B. 200    C. 300    D. 100
Câu 6: Hợp chất nào sau đây không phải của nhôm
A. Mica    B. Boxit    C. Xiderit    D. Criolit
Câu 7: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hoá –khử
A. Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu
B. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O
C. SO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O
D. 4Fe(OH)2 + O2 +H2O → 4Fe(OH)3
Câu 8: Để đánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy một ít nước thải. cô đặc rồi thêm dung dịch Na2S vào thì thấy xuất hiện kết tủa màu vàng. Hiện tượng trên chứng tỏ nước thải bị ô nhiễm bởi ion
A. Cu2+    B. Cd2+    C. Fe2+    D. Pb2+
Câu 9: Hiện tượng quan sát được khi cho khí clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột là
A. Không có hiện tượng gì
B. Dung dịch chuyển màu vàng
C. Dung dịch màu xanh đặc trưng
D. Có hơi màu tím bay lên
Câu 10: Trong các amin sau
(1) CH3 – CH-(CH3)-NH2
(2) H2N – CH2 – CH2 – NH2
(3) CH3-CH2-CH2-NH-CH3
Amin bậc 1 là
A. (2) và (3)
B. (1) và (3)
C. (1) và (2)
D. (1) (2) và (3)
Câu 11: Cho các chất sau cùng nồng độ mol
(1)glyxin; (2) axit glutamic; (3) HOOC-CH2-CH2-CH(NH3Cl)-COOH(3); (4) H2N-CH2-CH(NH2)-COOH
Thứ tự sắp xếp tăng dần giá trị pH là
A. 1 < 2 < 3 < 4
B. 3 < 1 < 2 < 4
C. 3 < 2 < 1 < 4
D. 3 < 4 < 1 < 2
Câu 12: Axit axetic và etyl axetat đều phản ứng với chất nào sau đây
A. Bột sắt
B. Dung dịch NaHCO3
C. Dung dịch NaOH
D. Dung dịch H2SO4 loãng
Câu 13: Cho m g kim loại M phản ứng hoàn toàn với dung dịch CuSO4 sau phản ứng thu được 3,555m g Cu. Kim loại M
A. Mg    B. Fe    C. Zn    D. Al
Câu 14: Trong dãy điện hoá kim loại, vị trí của một số cặp oxi – hoá khử được sắp xếp như sau: Al3+/Al; Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag. Trong các kim loại Al, Fe, Ag, Cu thì các kim loại tác dụng được dung dịch muối sắt (III) là
A. Al, Ag, Ni, Cu
B. Al, Fe, Ni, Cu
C. Al, Fe, Ni, Ag
D. Ag, Fe, Ni, Cu
Câu 15: Cho 10,8g hỗn hợp Mg và MgCO3 (tỉ lệ 1:1) vào dung dịch H2SO4 (dư) thu được V lít khi (đktc) Giá trị V là
A. 4,48    B. 2,24    C. 8,96    D. 6,72
Câu 16: Cho các dung dịch sau: (1) Na2CO3; (2)NaCl; (3) Na2S; (4) AgNO3; (5) HCl;
Các dung dịch phản ứng được với dung dịch Fe(NO3)2 là
A. 1,2,4,5
B. 1,2,3
C. 1,3,4,5
D. 1,2,3,4,5
Câu 17: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không tạo thành hai muối
A. AlCl3 + dung dịch NaOH dư
B. Fe3O4+ dung dịch HCl dư
C. CO2+ dung dịch NaOH dư
D. Dung dịch Ca(HCO3)2+ dung dịch NaOH dư
Câu 18: Cho luồng khí CO dư đi qua m g hỗn hợp X gồm CuO , Fe2O3 nung nóng. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn giảm 3,2g. Thể tích dung dịch H2SO4 2M tối thiểu để hoà tan hết m g hỗn hợp X là
A. 150ml    B. 200ml    C. 250ml    D. 100ml
Câu 19: Cho các este sau: vinyl axetat, vinyl benzoat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat. Số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng là
A. 4    B. 6    C. 3     D. 5
Câu 20: Số đồng phân este có công thức phân tử C4H11O2 là
A. 5    B. 2    C. 4    D. 3
Câu 21: Cho 3g hỗn hợp gồm anilin, metylamin, dimetylamin và đietylamin tác dụng vừa đủ 50ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng sản phẩm thu được là
A. 4,825g    B. 3,73g    C. 3,925g    D. 4,46g
Câu 22: Cho các polime: polietilen, tơ nitron, tơ capron, nilon -6-6; tinh bột, protein, cao su isoprene và cao su buna –N. Số polime chứa nito trong phân tử là
A. 4     B. 5    C. 6    D. 7
Câu 23: Cho 2 công thức phân tử C4H10O và C4H11N, số đồng phân ancol bậc 2 và amin bậc 2 tương ứng là
A. 4 và 8    B. 4 và 1    C. 1 và 3    D. 1 và 1
Câu 24: Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím đổi màu
A. CH3NH2    B. CH3COONa    C. HCOOH    D. Glyxin
Câu 25: Cho 5g hỗn hợp gồm Al, Mg phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl 14,6% thu được dung dịch A và 5,6l H2. Khối lương dung dịch A thu được là
A. 130g    B. 124,5g    C. 129,5g    D. 125g
Câu 26: Cho hỗn hợp Na và Ba tác dụng với nước, thu được dung dịch X và 3,36l khí H2. Cho X tác dụng với 100ml hỗn hợp HCl 1M và AlCl3 0,6M. Khối lượng kết tủa thu được là
A. 3,9g    B. 4,29g    C. 4,68g    D. 3,12g
Câu 27: Nung nóng 46,6g hỗn hợp gồm Al và Cr2O3 đến khi phản ứng hoàn toàn. Chia hỗn hợp thu được sau phản ứng thành hai phần bằng nhau. Phần (1) phản ứng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 1M. Để hoà tan hết phần 2 cần vừa đủ a mol HCl. Giá trị a là
A. 1,5    B. 1,3    C. 0,5    D. 0,9
Câu 28: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2; Fe(OH)3; Fe2O3; Fe(NO3)2; Fe(NO3)3; FeSO4; Fe2(SO4)3; FeCO3 lần lượt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng và dung dịch HCl. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá –khử là
A. 9    B. 9    C. 10    D. 7
Câu 29: Có 4 lọ mất nhãn X,Y,Z,T mỗi lọ chứa một trong các dung dịch sau: KI, HI, AgNO3, Na2CO3. Biết
- Nếu cho X phản ứng với các chất còn lại thì thu được 1 kết tủa
- Y tạo được 1 kết tủa trắng và 1 chất khí với các chất còn lại
- Z tạo được 1 kết tủa trắng và 1 chất khí với các chất còn lại
- T tạo được 1 chất khí và 1 kết tủa vàng với các chat còn lại
X,Y,Z,T lần lượt là
A. HI, AgNO3, Na2CO3, KI
B. KI, Na2CO3, HI, AgNO3
C. KI,AgNO3, Na2CO3,HI
D.HI, Na2CO3,KI, AgNO3
Câu 30: Cho các hỗn hợp : hỗn hợp X gồm KMnO4 và KCl; hỗn hợp Y gồm K2SO4 và K2SO3; hỗn hợp Z gồm FeSO4 và KNO3 và hỗn hợp P gồm Cu và Cu(NO3)2. Các hỗn hợp tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng. Số trường hợp phản ứng xảy ra
A. 2    B. 3    C. 1    D. 4
Câu 31: Cho 0,05 mol hỗn hợp hai este đơn chức X và Y tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp các chat hữu cơ Z. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3. Làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m g chất rắn. m là
A. 2,34    B. 4,56    C. 5,84    D. 3,48
Câu 32: Cho 14,19g hỗn hợp 3 amino axit vào dung dịch chứa 0,05 mol axit oxalic, thu được dung dịch X. Thêm tiếp 300ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 26,19g chất rắn khan Y. Hoà tan Y trong dung dịch HCl dư,, thu được dung dịch chứa m g muối. m
A. 19,665    B. 35,39    C. 37,215    D. 39,04
Câu 33: Cho các phát biểu sau
1. Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
2. Các triglexerit đều có phản ứng cộng hidro
3. Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều
4. HCHO và HCOOH đều tham gia phản ứng tráng bạc
5. CH3OH, C2H5OH đều tan vô hạn trong nước
6. Các este thường dễ tan trong nước và có mùi thơm dễ chịu
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 4    B. 3    C. 2    D. 5
Câu 34: Hợp chất X có công thức phân tử C6H10O5 mạch cacbon không phân nhánh thoả mãn sơ đồ
X +2NaOH → 2Y + H2O
Y +HCl → Z + NaCl
Trong phân tử Z chỉ có chứa các nguyên tố C,H,O số mol H2 thu được khi cho 1 mol Z tác dụng với Na dư là
A. 2    B. 0,5    C. 1    D. 1,5
Câu 35: Dãy gồm các polime được điều chết từ phản ứng trùng hợp là
A. Poli(phenol – fomandehit), poli(metyl metacrylat), poli (hexametylen adipamit)
B. Xenlulozo axetat, poli(etylen terephtalat), poli (vinyl clorua)
C. Poli(vinyl clorua); poliacrilonitrin; poli(metyl metacrylat)
D. Poliacrilonitrin, poli(etylen terephtalat); policaproamit
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 4,16g hỗn hợp X gồm RCOOH và RCOOC2H5 thu được 4,256l CO2 và 2,52g H2O. Mặt khác 2,08g hỗn hợp X phản ứng với lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được 0,46g ancol và m g muối. Giá trị m là
A. 2,484    B. 2,62    C. 2,35    D. 4,7
Câu 37: Hoà tan hết hỗn hợp gồm 0,01 mol Cu2S; 0,04 mol FeCO3 và x mol FeS2 bằng dung dịch HNO3 vừa đủ. Sauk hi các phản ứn xảy ra hoàn toàn, thu được V lít hỗn hợp hai khí, trong đó có một khí màu nâu đỏ và dung dịch chỉ chứa muối Cu2+; Fe3+ với một anion. Giá trị V
A. 47,488    B. 50,176    C. 51,072    D. 46,592
Câu 38: Nung m g hỗn hợp X gồm Fe, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và FeCO3 trong bình kín không có không khí. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn Y và khí Z, Z có tỉ khối so với H2 là 22,5. Cho Y hoà tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,02 mol NaNO3 và 0,6 mol HCl thu được dung dịch chứa 34,64 g chất tan và V lít hỗn hợp 2 khí có tỉ khối so với H2 là 8. Giá trị m là
A. 27,52    B. 26,3    C. 24,5    D. 25,1
Câu 39: Tripeptit mạch hở X và tetrapeptit mạch hở Y đều được tạo ra từ một amino axit no, mạch hở có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2 trong đó khối lượng CO2, H2O là 109,8g. Để đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol Y cần số mol O2 là
A. 4,5    B. 9    C. 6,75    D. 3,375
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn m g hỗn hợp hai este X1, X2 là đồng phân của nhau cần dung 19,6g O2; thu được 11,76 lít CO2 (dktc) và 9,45g H2O. Mặt khác nếu cho m g hỗn hợp trên tác dụng hết với 200ml dung dịch NaOH 1M rồi cô can dung dịch sau phản ứng còn lại 13,95g chất rắn khan Tỉ lệ mol của X1:X3 là
A. 1:2    B. 2:3    C. 3:4    D. 3:1
Đáp án:
Hướng dẫn giải
Câu 36:
Câu 37:
Câu 38:
Câu 39:
Câu 40:
CÓ THỂ BẠN ĐANG TÌM