Đề thi trắc nghiệm môn Địa Lí: Đề trắc nghiệm Số 2

Câu 1. Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta là
A. Đồng bằng sông Hồng
B. Đồng bằng sông Cửu Long
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ
D. Bắc Trung Bộ

Câu 2. Trong số các vùng nông nghiệp sau đây, vùng nào có trình độ thâm canh cao hơn?
A. Trung du và miền núi Bắc bộ
B. Đồng bằng sông Hồng
C. Bắc Trung Bộ
D. Tây Nguyên
Câu 3. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng lương thực lớn hơn vùng Đồng bằng sông Hồng là do
A. Có năng suất lúa cao hơn
B. Có diện tích trồng cây lương thực lớn hơn
C. Có truyền thống trồng cây lương thực lâu đời hơn
D. Có trình độ thâm canh cao hơn
Câu 4. Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. Than
B. Dầu khí
C. Vàng
D. Boxit
Câu 5. Biểu hiện rõ nhất của sức ép dân số lên tài nguyên ở vùng Đồng bằng sông Hồng là
A. Bình quân đất canh tác trên đầu người giảm
B. Độ màu mỡ của đất giảm
C. Khí hậu ngày càng khắc nghiệt
D. Thiếu nước sinh hoạt
Câu 6. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, số lượng các khu kinh tế ven biển thuộc vùng kinh tế trong điểm miền Trung (năm 2007) là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 7. Địa phương nào dưới đây có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh lớn nhất?
A. Hưng Yên
B. Kon Tum
C. Bình Dương
D. Vĩnh Phúc
Câu 8. Nền nông nghiệp hàng hóa đặc trưng ở chỗ
A. Sản xuất nhỏ, công cụ thủ công
B. Sử dụng nhiều sức người, năng suất lao động thấp
C. Người nông dân quan tâm nhiều hơn đến thị trường tiêu thụ sản phẩm
D. Phần lớn sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ
Câu 9. Căn cứ vào biểu đồ cột thuộc bản đồ Thủy sản (2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, trong giai đoạn 2000-2007, sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta tăng
A. Khoảng 1,6 lần
B. Khoảng 2,6 lần
C. Khoảng 4,6 lần
D. Khoảng 3,6 lần
Câu 10. Điểm cực Bắc phần đất liền nước ta ở vĩ độ 23¬023’B tại xã lũng Cú, huyệ Đồng Văn, thuộc tỉnh
A. Lào Cai
B. Cao Bằng
C. Hà Giang
D. Lạng Sơn
Câu 11. Nguyên nhân chủ yếu khiến tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn cao là
A. Tỉ lệ lao động qua đào tạo ở nông thôn thấp
B. Đầu tư khoa học kĩ thuật làm tăng năng suất lao động
C. Lực lượng lao động tập trung quá đông ở khu vực nông thôn
D. Sản xuất nông nghiệp mang tính mùa vụ, nghề phụ ít phát triển
Câu 12. Nguyên nhân hình thành gió lớn ở Bắc Trung Bộ là do
A. Gió mùa Tây Nam vượt qua Trường Sơn Bắc
B. Gió mùa Đông Bắc vượt qua dãy Hoàng Liên Sơn
C. Gió mùa Tây Nam vượt qua dãy Bạch Mã
D. Gió mùa Đông Bắc vượt qua dãy Hoàng Sơn
Câu 13. trong quá trình chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế, hiện nay vùng có giá trị sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản lớn nhất của nước ta là
A. Đồng bằng sông Hồng
B. Trung du và miền núi Bắc Bộ
C. Đồng bằng sông Cửu Long
D. Đông Nam Bộ
Câu 14. Các bãi biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ lần lượt từ Bắc vào Nam là :
A. Mỹ Khê, Nha trang, Sa Huỳnh, Mũi Né
B. Mỹ Khê, Nha Trang, Mũi Né, Sa Huỳnh
C. Mỹ Khê, Sa Huỳnh, Nha Trang, Mũi Né
D. Mỹ Khê, Mũi Né, Sa Huỳnh, Nha Trang
Câu 15. Ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, việc phát triển các tuyến đường ngang không
A. Góp phần nối Tây Nguyên với các cảng nước sâu
B. Đẩy mạnh sự giao lưu giữa vùng với vùng Tây Nguyên
C. Đẩy mạnh sự giao lưu giữa vùng với khu vực Đông Bắc Thái Lan, Nam Lào
D. Đẩy mạnh sự giao lưu giữa các tỉnh trong vùng với TP. Hồ Chí Minh
Câu 16. Hướng Tây bắc- đông nam của địa hình nước ta thể hiện rõ rệt trong khu vực
A. Vùng núi Đông Bắc
B. Nam Trung Bộ (Trường Sơn Nam)
C. Từ hữu ngạn sông Hồng đến dãy Bạch Mã
D. Đông Nam Bộ
Câu 17. Khi mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở Tây Nguyên, điều quan trọng nhất là
A. Không làm thu hẹp diện tích rừng
B. Đầu tư các nhà máy chế biến
C. Xây dựng mạng lưới giao thông
D. Tăng cường hợp tác với nước ngoài
Câu 18. Nhận định nào dưới đây không đúng?
Gia tăng dân số nhanh đã tạo nên sức ép rất lớn đối với
A. Sự phát triển kinh tế của đất nước
B. Sự phân bố dân cư trên đất nước
C. Việc bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và môi trường
D. Việc nâng cao chất lượng cuộc sống của từng thành viên trong xã hội
Câu 19. Các cánh cung : Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều nằm trong vùng núi nào
A. Trường Sơn Bắc
B. Trường Sơn Nam
C. Đông Bắc
D. Tây Bắc
Câu 20. Nhà máy thủy điện nào dưới đây thuộc vùng Đông Nam Bộ?
A. Thác Bà
B. Sông Hinh
C. Yaly
D. Trị An
Câu 21. Các đồng bằng tương đối lớn nằm dọc ven biển miền Trung, lần lượt từ Bắc vào Nam là :
A. Nghệ An, Thanh Hóa, Quảng Nam, Tuy Hòa
B. Thanh Hóa, Nghệ An, Tuy Hòa, Quảng Nam
C. Nghệ An, Thanh Hóa, Tuy Hòa, Quảng Nam
D. Thanh Hóa, Nghệ An, Quảng Nam, Tuy Hòa
Câu 22. Nguồn lợi tổ yến của nước ta phân bố chủ yếu ở
A. Các đảo trên vịnh Bắc Bộ
B. Bắc Trung Bộ
C. Duyên hải Nam Trung Bộ
D. Đông Nam Bộ
Câu 23. Tỉnh nào sau đây nằm trong vùng kinh tế trong điểm miền Trung?
A. Bình Định
B. Bình Dương
C. Bình Phước
D. Long An
Câu 24. Cho bảng số liệu
Nhận xét nào sau đây là đúng từ bảng số liệu trên?
A. Nhiệt độ trung bình tháng 1 giảm dần từ Bắc vào Nam
B. Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc vào Nam
C. Nhiệt độ trung bình tháng VII giữa các địa điểm chênh lệch nhau ít hơn so với tháng 1
D. Chênh lệch nhiệt độ giữa tháng 1 và tháng VII càng vào Nam càng lớn
Câu 25. Một trong những đặc điểm cơ bản của điểm công nghiệp ở nước ta là
A. Thường hình thành ở các tỉnh miền núi
B. Mới được hình thành ở nước ta
C. Do Chính phủ thành lập
D. Có các ngành chuyên môn hóa
Câu 26. Cho bảng số liệu :
Biểu đồ nào thích hợp nhất vừa thể hiện được quy mô lực lượng lao động vừa thể hiện được cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế?
A. Biểu đồ tròn, bán kính khác nhau
B. Biểu đồ tròn, bán kính bằng nhau
C. Biểu đồ cột
D. Biểu đồ tròn
Câu 27. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, đô thị có quy mô dân số (năm 2007) lớn thứ hai ở vùng Đông Nam Bộ là
A. TP.Hồ Chí Minh
B. Thủ Dầu Một
C. Vũng Tàu
D. Biên Hòa
Câu 28. Vào nửa sau mùa đông, mưa phùn thường xuất hiện ở
A. Vùng ven biển Bắc Bộ và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ
B. Vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc
C. Vùng ven biển Bắc Bộ và vùng núi Đông Bắc
D. Vùng núi Tây Bắc và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ
Câu 29. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, lưu vực sông chiếm diện tích lớn nhất ở vùng Bắc Trung Bộ là
A. Sông Mã
B. Sông Cả
C. Sông Gianh
D. Sông Bến Hải
Câu 30. Than nâu phân bố chủ yếu ở đâu
A. Quảng Ninh
B. Đồng bằng sông Hồng
C. Tây Bắc
D. Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 31. Cho bảng số liệu :
Nhận xét nào sau đây là đúng với bảng số liệu trên?
A. Nhìn chung, tỉ trọng ngành trồng trọt tăng
B. Tỉ trọng ngành chăn nuôi liên tục giảm
C. Tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp cao
D. Tốc độ tăng trưởng của ngành chăn nuôi cao hơn ngành trồng trọt
Câu 32. Vùng núi Trường Sơn Nam có đặc điểm là
A. Địa hình núi thấp chiếm ưu thế
B. Các dãy núi xen kẽ các thugn lũng sông tây bắc – đông nam
C. Sự tương phản về địa hình giữa hai sườn đông – tây
D. Các dãy núi có hình cánh cung mở ra phía bắc
Câu 33. Cho biểu đồ sau :
Biểu đồ chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta qua các năm
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào dưới đây là đúng.
A. Giai đoạn 1990 – 2014, tỉ trọng của khu vực nông – lâm – ngư nghiệp luôn thấp nhất
B. Tỉ trọng của khu vực công nghiệp – xây dựng liên tục tăng
C. Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo hướng tiến bộ
D. Tỉ trọng của các khu vực trong GDP của nước ta luôn bằng nhau
Câu 34. Các thị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta những năm gần đây là :
A. Nga, Trung Quốc, Hàn Quốc
B. Hoa Kì, Nhật Bản, Trung Quốc
C. Hàn Quốc, Thái Lan, Nhật Bản
D. Thái Lan, Lào, Campuchia
Câu 35. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, các mô đất hiếm ở nước ta phân bố chủ yếu ở
A. Đông Bắc
B. Tây Bắc
C. Bắc Trung Bộ
D. Tây Nguyên
Câu 36. Đất feralit có màu đỏ vàng do
A. Hình thành trên đá mẹ có nhiều chất badơ
B. Nhận được nhiều ánh sáng mặt trời
C. Lượng phù sa trong đất lớn
D. Tích tụ nhiều oxit sắt và oxit nhôm
Câu 37. Cho biểu đồ
Biểu đồ cơ cấu tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
Phân theo thành phần kinh tế của nước ta qua các năm (%)
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào dưới đây là đúng
A. Tỉ lệ bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của các thành phần kinh tế giống nhau
B. Thành phần kinh tế nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất và có chiều hướng tăng
C. Thành phần kinh tế ngoài nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất và có chiều hướng tăng
D. Thành phần kinh tế có vốn đầu tư của nước ngoài tỉ trọng giảm liên tục
Câu 38. Nước ta cần phải chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp để
A. Tránh tình trạng phát triển phiến diện, một chiều
B. Hạn chế các rủi ro do thiên tai gây ra
C. Giảm bớt nguồn vốn đầu tư cho công nghiệp
D. Thích nghi với tình hình chung và hội nhập vào thị trường khu vực và thế giới
Câu 39. Cảnh quan thiên nhiên tiểu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc (từ dãy Bạch Mã trở ra) là
A. Đới rừng nhiệt đới gió mùa
B. Đới rừng cận xích đạo gió mùa
C. Đới rừng xích đạo
D. Đới rừng lá kim
Câu 40. Các đầu mối giao thông quan trọng nhất ở nước ta xếp theo thứ tự từ Bắc vào Nam là
A. Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng
B. Thành phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hà Nội
C. Đà Nẵng, Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh
D. Hà Nội, Đà Nẵng, Thành phố Hồ Chí Minh
Đáp án:
CÓ THỂ BẠN ĐANG TÌM