Mã và thông tin Trường Sĩ quan Chính trị (hệ quân sự)

A. GIỚI THIỆU

·         Tên trường: Trường Sĩ quan Chính trị (Tên dân sự: Trường Đại học Chính trị)

·         Tên tiếng Anh: Political Officers College

·         Mã trường: LCH

·         Loại trường: Quân sự

·         Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học

·         Địa chỉ: xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội

·         SĐT: 069.841.154

·         Email:  banbtxb@gmail.com

·         Website: http://daihocchinhtri.edu.vn/

·         Facebook: www.facebook.com/TruongDaiHocChinhTri

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

·         Thời gian sơ tuyển: Từ ngày 01/3/2021 đến ngày 25/4/2021.

·         Thời gian đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Quốc phòng.

2. Hồ sơ xét tuyển

·         Mỗi thí sinh phải làm 2 loại hồ sơ riêng biệt: 01 bộ hồ sơ đăng ký sơ tuyển do Ban Tuyển sinh quân sự Bộ Quốc phòng phát hành, 01 bộ hồ sơ đăng ký dự Kỳ thi tốt nghiệp THPT do Bộ GD&ĐT phát hành.

·         Mẫu biểu hồ sơ sơ tuyển: Do Ban TSQS Bộ Quốc phòng phát hành.

3. Đối tượng tuyển sinh

·         Hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ theo quy định của pháp luật về nghĩa vụ quân sự, có thời gian phục vụ tại ngũ 12 tháng trở lên, tính đến tháng 4 năm tuyển sinh (quân nhân nhập ngũ từ năm 2020 trở về trước); quân nhân chuyên nghiệp; công nhân và viên chức quốc phòng phục vụ trong quân đội đủ 12 tháng trở lên, tính đến tháng 9 năm tuyển sinh.

·         Nam thanh niên ngoài Quân đội (kể cả quân nhân đã xuất ngũ và công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia công an nhân dân).

4. Phạm vi tuyển sinh

·         Tuyển thí sinh nam trong cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

Xét tuyển trên cơ sở kết quả của Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020.

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT 

5.2.1. Điều kiện đăng ký xét tuyển

a) Tiêu chuẩn về chính trị, đạo đức

*  Thí sinh tự nguyện đăng ký dự tuyển vào Trường Sĩ quan Chính trị khi trúng tuyển vào học phải tuyệt đối chấp hành sự phân công công tác của Nhà trường và Bộ Quốc phòng.

* Về chính trị, đạo đức:

  - Phẩm chất đạo đức tốt, là Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam hoặc đoàn viên Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, lý lịch chính trị gia đình và bản thân phải rõ ràng, đủ điều kiện để kết nạp vào Đảng Cộng sản Việt Nam, không vi phạm quy định tại Thông tư số 05/2019 TT-BQP ngày 16/01/2019 của Bộ Quốc phòng Quy định tiêu chuẩn chính trị của sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công chức, công nhân và viên chức quốc phòng trong Quân đội nhân dân Việt Nam.

- Quân nhân phải được cấp có thẩm quyền đánh giá hoàn thành tốt nhiệm vụ trong thời gian phục vụ tại ngũ;

- Trên cơ thể không có hình xăm, chữ xăm.

b) Tiêu chuẩn về văn hóa, độ tuổi

 * Trình độ văn hóa

- Tính đến thời điểm xét tuyển, đã tốt nghiệp trung học phổ thông (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp, trung cấp nghề.

- Trường hợp thí sinh tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục trung học phổ thông theo quy định của Bộ GD&ĐT.

* Độ tuổi (tính đến năm dự tuyển)

- Thanh niên ngoài Quân đội từ 17 đến 21 tuổi;

- Quân nhân tại ngũ hoặc đã xuất ngũ và công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia công an nhân dân từ 18 đến 23 tuổi.

c) Tiêu chuẩn về sức khỏe

- Tuyển chọn thí sinh nam đạt Điểm 1 và Điểm 2 theo quy định tại Thông tư liên tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30/6/2016 của liên Bộ Y tế, Bộ Quốc phòng Quy định việc khám sức khỏe thực hiện nghĩa vụ quân sự theo các chỉ tiêu: thể lực (trừ chiều cao, cân nặng có quy định riêng); mắt (trừ tật khúc xạ cận thị có quy định riêng); tai - mũi - họng, răng - hàm - mặt, vòng ngực; nội khoa; tâm thần kinh; ngoại khoa; da liễu.

+ Thể lực: Cao từ 1,65 m trở lên, cân nặng từ 50 kg trở lên;

+ Mắt: Không tuyển thí sinh mắc tật khúc xạ cận thị.

- Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên thuộc khu vực 1, hải đảo và thí sinh là người dân tộc thiểu số được tuyển thí sinh có thể lực đạt Điểm 1 và Điểm 2, nhưng chiều cao phải đạt từ 1,62 m trở lên.

- Thí sinh nam là người dân tộc thiểu số thuộc 16 dân tộc rất ít người theo quy định tại khoản 1, Điều 2 Nghị định số 57/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017 của Thủ tướng Chính phủ về quy định chính sách ưu tiên tuyển sinh và hỗ trợ học tập đối với trẻ em mẫu giáo, học sinh, sinh viên dân tộc thiếu số rất ít người (gồm các dân tộc: Cống, Mảng, Pu Péo, Si La, Cờ Lao, Bố Y, La Ha, Ngái, Chứt, Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Lô Lô, Lự, La Hủ, Pà Thẻn): Lấy chiều cao từ 1,60 m trở lên (các tiêu chuẩn khác thực hiện như thí sinh là người dân tộc thiểu số nói chung).

d) Về hồ sơ

Mỗi thí sinh phải làm 2 loại hồ sơ riêng biệt: 01 bộ hồ sơ đăng ký sơ tuyển do Ban Tuyển sinh quân sự Bộ Quốc phòng phát hành, 01 bộ hồ sơ đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT do Bộ GD&ĐT phát hành.

đ) Đăng ký sơ tuyển

- Thí sinh là thanh niên ngoài Quân đội đăng ký sơ tuyển và mua hồ sơ sơ tuyển tại Ban TSQS cấp huyện (quận, thị xã, thành phố) trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là Ban TSQS cấp huyện) nơi thí sinh đăng ký hộ khẩu thường trú; thí sinh là quân nhân đang tại ngũ đăng ký sơ tuyển và mua hồ sơ sơ tuyển tại đơn vị cấp trung đoàn hoặc tương đương (gọi chung là Ban TSQS cấp trung đoàn);

  - Khi đăng ký sơ tuyển, thí sinh phải đăng ký xét tuyển nguyện vọng 1 (nguyện vọng cao nhất) vào Trường Sĩ quan Chính trị; các nguyện vọng còn lại thí sinh đăng ký vào các trường ngoài Quân đội thực hiện đăng ký theo quy định của Bộ GD&ĐT;

* Lưu ý: Các trường Quân đội và trường Công an đều chỉ xét tuyển đối với thí sinh đăng ký nguyện vọng 1 (nguyện vọng cao nhất), do vậy thí sinh chỉ làm hồ sơ sơ tuyển vào 1 trong 2 khối trường (thí sinh đã tham gia sơ tuyển vào các trường thuộc Bộ Công an thì không tham gia sơ tuyển vào các trường thuộc Bộ Quốc phòng).

e) Kê khai và nộp hồ sơ sơ tuyển

- Thí sinh phải tự mình viết kê khai các mẫu biểu, hồ sơ đăng ký sơ tuyển bằng một loại mực (xanh hoặc đen) và trực tiếp đến nộp hồ sơ đăng ký sơ tuyển theo đúng thời gian quy định tại Ban TSQS cấp huyện (đối với thanh niên ngoài Quân đội) hoặc tại Ban TSQS cấp trung đoàn (đối với quân nhân đang tại ngũ);

- Trong hồ sơ đăng ký sơ tuyển TSQS, các thí sinh thuộc diện được cộng điểm ưu tiên theo đối tượng, nộp 01 giấy chứng nhận được hưởng ưu tiên hợp lệ, đối tượng là con thương binh, con bệnh binh, con của người được cấp “Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh", phải có bản photocopy có công chứng Giấy chứng nhận thương binh, bệnh binh.v.v...

- Khi đến nộp hồ sơ đăng ký sơ tuyển, thí sinh phải mang theo giấy chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân), sổ hộ khẩu và các giấy tờ tùy thân khác để cán bộ thu hồ sơ đối chiếu.

5.2.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

·         Trướng sẽ thông báo cụ thể trên website.

5.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

·         Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, xét tuyển học sinh giỏi bậc THPT (khi có Hướng dẫn của Bộ Quốc phòng, Nhà trường sẽ thông báo trên Website).

6. Học phí

·         Sinh viên không phải đóng học phí.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành học

Mã Ngành

Tổ hợp
xét tuyển

Chỉ tiêu

Ngành đào tạo đại học quân sự

 

 

 

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước

7310202

Toán, Lý, Hóa
Văn, Sử, Địa
Toán, Văn, tiếng Anh

691

-Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc

 

 

449

+ Thí sinh Nam tổ hợp A00

 

Toán, Lý, Hóa

90

+ Thí sinh Nam tổ hợp C00

 

Văn, Sử, Địa

269

+ Thí sinh Nam tổ hợp D01

 

Toán, Văn, tiếng Anh

90

-Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam

 

 

242

+ Thí sinh Nam tổ hợp A00

 

Toán, Lý, Hóa

48

+ Thí sinh Nam tổ hợp C00

 

Văn, Sử, Địa

145

+ Thí sinh Nam tổ hợp D01

 

Toán, Văn, tiếng Anh

49

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Trường Sĩ quan Chính trị như sau:

 

Đối tượng

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Thí sinh Nam miền Bắc

18.35 (A00)

25.75 (C00)

21.05(D01)

22,60 (A00)

26,50 (C00)

22,40 (D01)

- A00: 25,90

- C00:

+ Xét tuyển HSG bậc THPT: 26,50

+ Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT: 28,50

- D01: 24,30

 

Thí sinh miền Nam

19.65 (A00)

24 (C00)

19.8 (D01)

20,75 (A00)

24,91 (C00)

21,35 (D01)

- A00: 24,65

- C00: 27

- D01: 23,25

CÓ THỂ BẠN ĐANG TÌM