Mã và thông tin Trường Đại học Võ Trường Toản

A. GIỚI THIỆU

·         Tên trường: Đại học Võ Trường Toản

·         Tên tiếng Anh: Vo Truong Toan University (VTTU)

·         Mã trường: VTT

·         Loại trường: Dân lập

·         Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Liên thông

·         Địa chỉ: Quốc Lộ 1A, Tân Phú Thạnh, Châu Thành A, Hậu Giang

·         SĐT: (0293) 3953 222 - (0293) 3953 666

·         Email: info@vttu.edu.vn

·         Website: http://vttu.edu.vn/

·         Facebook: www.facebook.com/vttu.edu.vn/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

- Phương thức 1:

·         Thí sinh sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021 để xét tuyển: Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.

·         Thí sinh sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT hoặc THPT quốc gia các năm trước để xét tuyển: nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển trước 16h00 ngày 25/7/2021.

- Phương thức 2, 3 và 4:

·         Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ ngày ra thông báo đến trước 16h00 ngày 25/7/2021.

- Phương thức 5:

·         Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.

2. Hồ sơ xét tuyển

- Phương thức 1: Thí sinh thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Phương thức 2, 3, 4:

·         Đơn đăng ký xét tuyển (theo mẫu);

·         Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước (bản sao có chứng thực);

·         Sổ hộ khẩu thường trú (bản sao có chứng thực);

·         Học bạ cấp THPT (bản sao có chứng thực);

·         Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (bản sao có chứng thực). Riêng thí sinh hiện đang học lớp 12 được nộp bổ sung bằng tốt nghiệp THPT sau theo thông báo của Hội đồng tuyển sinh;

·         Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);

·         Phiếu báo kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh áp dụng đối với thí sinh xét tuyển phương thức 4 (bản sao có chứng thực);

·         Hai phong bì đã ghi rõ họ tên, số điện thoại và địa chỉ liên lạc của thí sinh;

·         Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/hồ sơ.

3. Đối tượng tuyển sinh

·         Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam thỏa điều kiện dự tuyển theo Quy chế tuyển sinh trình độ đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4. Phạm vi tuyển sinh

·         Trường tuyển sinh trên phạm vi cả nước và nước ngoài.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

·         Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên điểm thi tốt nghiệp THPT hoặc THPT quốc gia.

·         Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT hoặc xếp loại học lực lớp 12 hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT. 

·         Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp giữa điểm thi tốt nghiệp THPT (hoặc THPT quốc gia) với kết quả học tập THPT (điểm học bạ).

·         Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM.

·         Phương thức 5: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển.

5.2. Điều kiện xét tuyển

- Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên điểm thi tốt nghiệp THPT hoặc THPT quốc gia.

·         Thí sinh có đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Võ Trường Toản và có điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường Đại học Võ Trường Toản hoặc Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

- Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT hoặc xếp loại học lực lớp 12 hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT.

·         Đối với ngành Y khoa và ngành Dược học: học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc có điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

·         Đối với ngành Kế toán, Quản trị kinh doanh và Tài chính - Ngân hàng: điểm xét tuyển từ 18,0 điểm trở lên. 

- Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp giữa điểm thi tốt nghiệp THPT (hoặc THPT quốc gia) với kết quả học tập THPT (điểm học bạ).

Điều kiện xét trúng tuyển đầu vào khi thí sinh thỏa mãn cả 2 tiêu chí sau:

·         Điểm một môn thi (hoặc điểm trung bình cộng 2 môn thi) sử dụng điểm thi tốt nghiệp (hoặc THPT quốc gia) để xét tuyển tối thiểu bằng điểm trung bình cộng tổ hợp các môn thi theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định.

·         Điểm trung bình cộng hai môn (hoặc một môn) sử dụng kết quả học tập THPT để xét tuyển của thí sinh tối thiểu từ 8.0 trở lên.

- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM.

Điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển khi thí sinh đạt một trong các tiêu chí sau:

·         Có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên.

·         Hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

- Phương thức 5: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển.

·         Điều kiện nhận hồ sơ và xét tuyển thẳng: khi thí sinh thuộc một trong các trường hợp được quy định tại khoản 2 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BGDĐT.

·         Điều kiện nhận hồ sơ ưu tiên xét tuyển: khi thí sinh thuộc một trong các trường hợp được quy định tại khoản 3 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BGDĐT.

6. Học phí

Mức học phí của trường Đại học Võ Trường Toản năm 2021 - 2022 đối với sinh viên hệ chính quy như sau:

·         Ngành Y khoa: 30.750.000 đồng/học kỳ.

·         Ngành Dược học: 21.250.000 đồng/học kỳ.

·         Ngành Quản trị kinh doanh, Kế toán, Tài chính - ngân hàng: 5.250.000 đồng/học kỳ.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

Xét theo KQ thi THPT

Phương thức khác

Y khoa

7720101

A02, B00, B03, D08

150

475

Dược học

7720201

A00, B00, C02, D07

05

25

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01, D07

20

80

Kế toán

7340301

A00, A01, D01, D07

10

40

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, D01, D07

20

80

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn vào các ngành của trường Đại học Võ Trường Toản như sau:

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Điểm xét tuyển Kết quả THPT

Điểm trúng tuyển
học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Y khoa

17.0

-

- Phương thức 1: 21
- Phương thức 2: học lực Giỏi cả năm lớp 12
- Phương thức 3:

22

 

Dược học

13.0

18

- Phương thức 1: 20
- Phương thức 2: học lực Giỏi cả năm lớp 12

- Phương thức 3:

21

Quản trị kinh doanh

13.0

18

- Phương thức 1: 14
- Phương thức 2: 18

15

Kế toán

13.0

18

- Phương thức 1: 14
- Phương thức 2: 18

15

Tài chính – Ngân hàng

13.0

18

- Phương thức 1: 14
- Phương thức 2: 18

15

Văn học

13.0

18

-

-

CÓ THỂ BẠN ĐANG TÌM